ngữ hệ

ngữ hệ

Trên bản đồ thế giới, các ngôn ngữ được tô màu theo ngữ hệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một nhóm các ngôn ngữ chung nguồn gốc lịch sử: "Ngữ hệ" thuật ngữ dùng trong ngôn ngữ học để chỉ một tập hợp các ngôn ngữ được cho đã phát triển từ một ngôn ngữ tổ tiên chung (ngôn ngữ nguyên thủy) qua một quá trình lịch sử lâu dài. Các ngôn ngữ trong cùng một ngữ hệ những điểm tương đồng cơ bản về từ vựng, ngữ pháp ngữ âm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng Việt thuộc ngữ hệ Nam Á. (Tiếng Việt một thành viên của nhóm ngôn ngữ chung nguồn gốc Nam Á.)
    • Các nhà ngôn ngữ học đang nghiên cứu mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong ngữ hệ Ấn-Âu. (Các chuyên gia đang tìm hiểu sự liên kết của những ngôn ngữ tổ tiên chung ngôn ngữ Ấn-Âu nguyên thủy.)
    • Trên thế giới hàng trăm ngữ hệ lớn nhỏ khác nhau. ( rất nhiều nhóm ngôn ngữ nguồn gốc riêng biệt tồn tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân loại theo ngữ hệ": phương pháp sắp xếp ngôn ngữ dựa trên quan hệ nguồn gốc.

    • Việc phân loại theo ngữ hệ giúp hiểu được lịch sử di cư của các dân tộc. (Cách nhóm ngôn ngữ theo cùng gốc gác hỗ trợ nghiên cứu quá trình con người di chuyển trong quá khứ.)
  • "ngữ hệ tách biệt": chỉ một nhóm ngôn ngữ không tìm thấy mối liên hệ nguồn gốc rõ ràng với các nhóm khác.

    • Tiếng Basque thường được xem một ngữ hệ tách biệt. (Ngôn ngữ Basque thường được coi nguồn gốc độc lập, không liên quan đến các nhóm ngôn ngữ xung quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Họ ngôn ngữ: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "ngữ hệ".

    • "Họ ngôn ngữ" "ngữ hệ" có thể dùng thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh học thuật.
  • Ngữ chi (danh từ): Nhánh nhỏ hơn trong một ngữ hệ, bao gồm các ngôn ngữ quan hệ gần gũi hơn.

    • Trong ngữ hệ Nam Á, tiếng Việt thuộc ngữ chi Việt-Mường. (Trong nhóm ngôn ngữ Nam Á, tiếng Việt nằm trong nhánh nhỏ hơn gồm tiếng Việt tiếng Mường.)
  • Ngôn ngữ đơn lập (danh từ): Ngôn ngữ không được chứng minh quan hệ họ hàng với bất kỳ ngôn ngữ nào khác, đôi khi cũng được gọi là một "ngữ hệ" riêng biệt.

Từ đồng nghĩa
  • Họ ngôn ngữ: Nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc.
  • Nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc: Cụm từ giải thích nghĩa của "ngữ hệ".
Các cụm từ liên quan
  • Thuộc về ngữ hệ: nguồn gốc từ một nhóm ngôn ngữ chung.

    • Tiếng Anh thuộc về ngữ hệ Ấn-Âu. (Tiếng Anh nguồn cội từ nhóm ngôn ngữ Ấn-Âu.)
  • Xác định ngữ hệ: Tìm ra phân loại nguồn gốc chung của một ngôn ngữ.

    • Công việc xác định ngữ hệ cho một số ngôn ngữ cổ rất phức tạp. (Việc tìm ra tổ tiên chung cho những ngôn ngữ xưa một thách thức lớn.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ngữ hệ" trong tiếng Việt. Đây một thuật ngữ chuyên môn.)

Từ chứa "ngữ hệ"